Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Skeptical of the news industry

Nghĩa thường dùng

Hoài nghi về ngành công nghiệp tin tức cụm từ

“Over the last two decades, research shows the public has grown increasingly skeptical of the news industry.”Trong hai thập kỷ qua, nghiên cứu cho thấy công chúng ngày càng hoài nghi về ngành công nghiệp tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...