Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Social funding

Nghĩa thường dùng

Nguồn vốn cộng đồng cụm từ

“Many local artists are now desperate for socia funding to continue their work.”Nhiều nghệ sĩ địa l phương hiện đang rất cần nguồn vốn cộng đồng để tiếp tục công việc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...