Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Social returns to education

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Social returns to education

//

  • (Econ) Lợi tức xã hội của giáo dục.+ Lợi tức được đầu tư vào giáo dục vượt trên bất kỳ mức thu nhập phụ nào đạt được do được đào tạo.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...