Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Software program

Nghĩa thường dùng

Chương trình phần mềm cụm từ

“A software program is commonly defined as a set of instructions, or a set of modules or procedures, that allow for a certain type of computer operation”Chương trình phần mềm thường được định nghĩa như một loạt những chỉ dẫn, hay môt chuỗi các quá trình mà cho phép máy tính hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...