Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Solar Energy

Nghĩa thường dùng

Năng Lượng Mặt Trời danh từ

“Solar energy is increasingly being recognized as a viable alternative to fossil fuels in the quest for sustainable energy solutions.”Năng lượng mặt trời ngày càng được công nhận là một giải pháp thay thế khả thi cho nhiên liệu hóa thạch trong việc tìm kiếm các giải pháp năng lượng bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...