Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Solar heating/ wind farm

Nghĩa thường dùng

Sưởi ấm bằng quang năng/ trang trại gió cụm từ

“Solar heating panels are used to power satellites.”Các tấm pin mặt trời được dùng để tạo năng lượng cho các vệ tinh

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...