Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Solo travellers

Nghĩa thường dùng

Du khách một mình cụm từ

“Many travel agencies arranged for the solo traveller.”Nhiều công ty du lịch đã sắp xếp cho khách du lịch một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...