Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

son-in-law

/'sʌninlɔ:/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Con rể danh từ

“My daughter has a kind son-in-law who helps us.”Con gái tôi có một con rể tốt bụng giúp đỡ chúng tôi.

Biến thể từ son-in-laws số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

son-in-law

/'sʌninlɔ:/

danh từ, số nhiều sons-in-law

  • con rể
Định nghĩa tiếng Anh

n. the husband of your daughter

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...