Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Spacecraft, Spaceship

Nghĩa thường dùng

Tàu Không Gian danh từ

“The spacecraft was designed to gather data about the outer planets and their atmospheres during its mission.”Tàu không gian được thiết kế để thu thập dữ liệu về các hành tinh ngoài và bầu khí quyển của chúng trong suốt nhiệm vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...