Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speciality

/,spəʃi'æliti/ IELTSCollins ★ phổ biến #23907

Nghĩa thường dùng

Đặc sản danh từ

“This restaurant is famous for its local speciality.”Nhà hàng này nổi tiếng với đặc sản địa phương.

Biến thể từ specialities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

speciality

/,spəʃi'æliti/

danh từ

  • đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt
  • ngành chuyên môn
Định nghĩa tiếng Anh

n an asset of special worth or utility n a distinguishing trait n the special line of work you have adopted as your career

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...