speciality
/,spəʃi'æliti/ IELTSCollins ★ phổ biến #23907
Nghĩa thường dùng
Đặc sản
danh từ
“This restaurant is famous for its local speciality.”Nhà hàng này nổi tiếng với đặc sản địa phương.
Biến thể từ
specialities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
speciality
/,spəʃi'æliti/
danh từ
- đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt
- ngành chuyên môn
Định nghĩa tiếng Anh
n an asset of special worth or utility n a distinguishing trait n the special line of work you have adopted as your career