Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specimen

/'spesimin/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5851

Nghĩa thường dùng

Mẫu vật danh từ

“The scientist collected a specimen of the plant for further study.”Nhà khoa học đã thu thập một mẫu vật của cây để nghiên cứu thêm.

Biến thể từ specimens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

specimen

/'spesimin/

danh từ

  • mẫu, vật mẫu
    • specimens of copper over: những mẫu quặng đồng
    • specimen page: trang mẫu
  • mẫu để xét nghiệm
  • (thông tục), cuồm thứ người (có một cái gì đặc biệt)
    • what a specimen!: thật là một thằng kỳ quái!
    • an unsavoury specimen: một thằng cha ghê tởm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an example regarded as typical of its class n. a bit of tissue or blood or urine that is taken for diagnostic purposes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...