speedy
/'spi:di/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9690
Nghĩa thường dùng
Nhanh chóng
tính từ
“The speedy delivery service brings my packages in one day.”Dịch vụ giao hàng nhanh chóng mang đến gói hàng của tôi trong một ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
speedy
/'spi:di/
tính từ
- mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức
- speedy answer: câu trả lời lập tức
Định nghĩa tiếng Anh
s characterized by speed; moving with or capable of moving with high speed s accomplished rapidly and without delay