Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spirometer

/spaiə'rɔmitə/

Nghĩa thường dùng

Phế dung kế (máy đo chức năng hô hấp) cụm từ

“A spirometer is commonly used in pulmonary function tests to assess lung capacity and diagnose respiratory conditions.”Phế dung kế thường được sử dụng trong các bài kiểm tra chức năng phổi để đánh giá dung tích phổi và chẩn đoán các tình trạng hô hấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spirometer

/spaiə'rɔmitə/

danh từ

  • (y học) cái đo dung tích phổi, cái đo phế dung
Định nghĩa tiếng Anh

n. a measuring instrument for measuring the vital capacity of the lungs

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...