Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sports/ Entertainment Facilities

Nghĩa thường dùng

Thiết bị giải trí/ thể thao cụm từ

“The new sports complex offers a wide range of sports and entertainment facilities for people of all ages.”Khu liên hợp thể thao mới cung cấp một loạt các thiết bị giải trí và thể thao cho mọi người ở mọi lứa tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...