Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spreadsheet

/'spredʃi:t/ phổ biến #11979

Nghĩa thường dùng

Bảng tính danh từ

“I use a spreadsheet to organize my monthly budget and track my expenses easily.”Tôi sử dụng bảng tính để tổ chức ngân sách hàng tháng và theo dõi chi tiêu của mình một cách dễ dàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spreadsheet

//

* danh từ
  • bảng tính (trong máy tính)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a screen-oriented interactive program enabling a user to lay out financial data on the screen

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...