Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stale content

Nghĩa thường dùng

Nội dung cũ rích cụm từ

“To maintain audience engagement, it is crucial for media outlets to avoid stale content that fails to resonate with current trends.”Để duy trì sự tham gia của khán giả, các phương tiện truyền thông cần tránh nội dung cũ rích không phù hợp với các xu hướng hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...