Stand-by arrangement
/agreement/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Stand-by arrangement
/agreement/
- (Econ) Hợp đồng dự phòng.
Từ điển Anh–Việt
112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...