Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Standard weekly hours

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Standard weekly hours

//

  • (Econ) Số giờ làm việc chuẩn hàng tuần.+ Số giờ này thường được xác định trong các hợp đồng tập thể hay các chính sách của công ty và là số giờ mà trên mức đó tiền công ngoài giờ được áp dụng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...