Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

standstill

/'stændstil/ GRECollins ★ phổ biến #15581

Nghĩa thường dùng

Bế tắc danh từ

“The project reached a standstill due to lack of funding and support from the community.”Dự án đã rơi vào bế tắc do thiếu kinh phí và sự hỗ trợ từ cộng đồng.

Biến thể từ standstills số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

standstill

/'stændstil/

danh từ

  • sự ngừng lại, sự đứng lại
  • sự bế tắc
    • to come to a standstill: ngừng lại; đi đến chỗ bế tắc
Định nghĩa tiếng Anh

n a situation in which no progress can be made or no advancement is possible n an interruption of normal activity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...