Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Start a career

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu một sự nghiệp cụm từ

“You should be well- prepared before starting a career.”Bạn nên có sự chuẩn bị tốt trước khi bắt đầu sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...