Steady-state models
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Steady-state models
//
- (Econ) Các mô hình về tình trạng ổn định.+ Xem COMPARATIVE DYNAMICS.
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...