stepmother
/'step,mʌdə/ Collins ★ phổ biến #12515
Nghĩa thường dùng
Mẹ kế
danh từ
“My stepmother cooks delicious meals for us.”Mẹ kế của tôi nấu những bữa ăn ngon cho chúng tôi.
Biến thể từ
stepmothers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stepmother
/'step,mʌdə/
danh từ
- người mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh
- mẹ ghẻ, dì ghẻ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the wife of your father by a subsequent marriage