Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stepmother

/'step,mʌdə/ Collins ★ phổ biến #12515

Nghĩa thường dùng

Mẹ kế danh từ

“My stepmother cooks delicious meals for us.”Mẹ kế của tôi nấu những bữa ăn ngon cho chúng tôi.

Biến thể từ stepmothers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stepmother

/'step,mʌdə/

danh từ

  • người mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh
  • mẹ ghẻ, dì ghẻ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the wife of your father by a subsequent marriage

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...