Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stimulate/ increase/ foster productivity

Nghĩa thường dùng

Kích thích / tăng / thúc đẩy năng suất cụm từ

“Communication is the key to foster productivity at workplace.”Giao tiếp chính là chìa khóa thúc đẩy năng suất tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...