Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stimulate workers to work hard

Nghĩa thường dùng

Kích thích người lao động làm việc chăm chỉ cụm từ

“Creating a friendly environment is one of the most effective ways to stimulate workers to work hard.”Tạo một môi trường thân thiện là một trong những cách hiệu quả nhất để kích thích người lao động làm việc chăm chỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...