Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stormy

/'stɔ:mi/ Collins ★ phổ biến #11643

Nghĩa thường dùng

Có bão tính từ

“The weather is stormy, and we cannot go outside.”Thời tiết có bão, và chúng ta không thể ra ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stormy

/'stɔ:mi/

tính từ

  • mãnh liệt như bão tố
    • stormy passions: những tình cảm mãnh liệt
    • stormy sea: biển nổi sóng dữ dội
  • ào ạt, sôi nổi
    • stormy debate: cuộc tranh luận sôi nổi
  • sóng gió
    • stormy life: cuộc đời sóng gió
  • báo bão
Định nghĩa tiếng Anh

a. (especially of weather) affected or characterized by storms or commotion s. characterized by violent emotions or behavior

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...