Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Strengthen social relationships

Nghĩa thường dùng

Củng cố các mối quan hệ cụm từ

“Engaging in community activities can really help to strengthen social relationships among neighbors.”Tham gia vào các hoạt động cộng đồng thực sự có thể giúp củng cố các mối quan hệ xã hội giữa hàng xóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...