Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Strive to keep spirits up

Nghĩa thường dùng

Cố gắng giữ vững tinh thần cụm từ

“During challenging times, communities often strive to keep spirits up through various social initiatives and support programs.”Trong những thời điểm khó khăn, các cộng đồng thường cố gắng giữ vững tinh thần thông qua nhiều sáng kiến xã hội và chương trình hỗ trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...