Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stylistic

/stai'listik/ Collins ★ phổ biến #10647

Nghĩa thường dùng

Phong cách tính từ

“The artist's stylistic choices make his paintings very unique and interesting.”Những lựa chọn phong cách của nghệ sĩ làm cho các bức tranh của anh ấy rất độc đáo và thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stylistic

/stai'listik/

tính từ

  • (thuộc) văn phong
  • (thuộc) tu từ
Định nghĩa tiếng Anh

s. of or relating to style (especially in the use of language)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...