stylistic
/stai'listik/ Collins ★ phổ biến #10647
Nghĩa thường dùng
Phong cách
tính từ
“The artist's stylistic choices make his paintings very unique and interesting.”Những lựa chọn phong cách của nghệ sĩ làm cho các bức tranh của anh ấy rất độc đáo và thú vị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stylistic
/stai'listik/
tính từ
- (thuộc) văn phong
- (thuộc) tu từ
Định nghĩa tiếng Anh
s. of or relating to style (especially in the use of language)