Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Subscribe to

Nghĩa thường dùng

Đăng ký cụm từ

“The medical students, in entering a traditionally conservative profession, were obliged to subscribe to this tabloid.”Các sinh viên y khoa, khi bước vào một nghề truyền thống bảo thủ, bắt buộc phải đăng ký tờ báo lá cải này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...