supplementary
/,sʌpli'mentl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #16252
Nghĩa thường dùng
Bổ sung
tính từ
“Supplementary materials can enhance students' understanding of complex topics in the curriculum.”Các tài liệu bổ sung có thể nâng cao sự hiểu biết của học sinh về các chủ đề phức tạp trong chương trình học.
Biến thể từ
supplementaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
supplementary
/,sʌpli'mentl/
tính từ
- bổ sung, phụ thêm vào
- (toán học) phụ
- supplemental chords: dây cung phụ
- supplemental acceleration: gia tốc phụ
Định nghĩa tiếng Anh
s. added to complete or make up a deficiency