Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supplementary

/,sʌpli'mentl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #16252

Nghĩa thường dùng

Bổ sung tính từ

“Supplementary materials can enhance students' understanding of complex topics in the curriculum.”Các tài liệu bổ sung có thể nâng cao sự hiểu biết của học sinh về các chủ đề phức tạp trong chương trình học.

Biến thể từ supplementaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supplementary

/,sʌpli'mentl/

tính từ

  • bổ sung, phụ thêm vào
  • (toán học) phụ
    • supplemental chords: dây cung phụ
    • supplemental acceleration: gia tốc phụ
Định nghĩa tiếng Anh

s. added to complete or make up a deficiency

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...