Supply of inflation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Supply of inflation
//
- (Econ) Cung lạm phát.+ Mặc dù tốc độ tăng trưởng của CUNG TIỀN được coi là yếu tố quyết định trực tiếp chính của LẠM PHÁT.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...