Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Supply-side economics

/səˈplaɪ saɪd ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/

Nghĩa thường dùng

kinh tế học phía cung (cắt thuế và bãi bỏ quy định để kích thích sản xuất) danh từ

“Supply-side economics underpinned Reaganomics in the 1980s.”Kinh tế học phía cung là nền tảng của Reaganomics thập niên 1980.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Supply-side economics

//

  • (Econ) Kinh tế học trọng cung.+ Một trường phái tư duy nhấn mạnh rằng yếu tố quyết định chính đối với tốc độ tăng trưởng sản phẩm quốc dân cả trong ngắn hạn và dài hạn là việc phân bổ và sử dụng hiệu quả lao động và vốn trong nền kinh tế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...