Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Support/reward social workers

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ / thưởng cho nhân viên xã hội cụm từ

“The social workers have been reward for their contribution to the community.”Những nhân viên xã hội đã được thưởng vì những đóng góp của họ cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...