swede
/swi:d/ phổ biến #13590
Nghĩa thường dùng
người Thụy Điển
danh từ
“As a Swede, she grew up skiing every winter.”Là người Thụy Điển, cô ấy lớn lên với việc trượt tuyết mỗi mùa đông.
Biến thể từ
swedes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
swede
/swi:d/
danh từ
- (thực vật học) của cải Thuỵ điển
- (Swede) người Thuỵ điển
Định nghĩa tiếng Anh
n. a native or inhabitant of Sweden