Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swede

/swi:d/ phổ biến #13590

Nghĩa thường dùng

người Thụy Điển danh từ

“As a Swede, she grew up skiing every winter.”Là người Thụy Điển, cô ấy lớn lên với việc trượt tuyết mỗi mùa đông.

Biến thể từ swedes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swede

/swi:d/

danh từ

  • (thực vật học) của cải Thuỵ điển
  • (Swede) người Thuỵ điển
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Sweden

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...