Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Take charge of

Nghĩa thường dùng

Chịu trách nhiệm cụm từ

“She took charge of the project and made sure it was finished on time.”Cô ấy chịu trách nhiệm về dự án và đảm bảo rằng nó được hoàn thành đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...