Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Take notice

Nghĩa thường dùng

Chú ý cụm từ

“We should take notice of the small things that bring us joy every day.”Chúng ta nên chú ý đến những điều nhỏ bé mang lại niềm vui cho chúng ta mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...