Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Target customer

Nghĩa thường dùng

Khách hàng mục tiêu cụm từ

“Businesses need to identify their target customer to effectively market their products and services.”Các doanh nghiệp cần xác định khách hàng mục tiêu của họ để tiếp thị sản phẩm và dịch vụ một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...