Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Tax credit scheme

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Tax credit scheme

//

  • (Econ) Cơ chế ghi có thuế.+ Một chương trình DUY TRÌ THU NHẬP, trong đó mọi người được bảo đảm một khoản thu nhập tối thiểu trong khi thu nhập trên mức đó sẽ bị đánh thuế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...