taxonomic
/,tæksə'nɔmik/ phổ biến #21415
Nghĩa thường dùng
Thuộc Sự Phân Loại
tính từ
“The taxonomic classification of species is fundamental for understanding biodiversity and ecological relationships.”Sự phân loại thuế học của các loài là cơ sở để hiểu sự đa dạng sinh học và mối quan hệ sinh thái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
taxonomic
/,tæksə'nɔmik/
tính từ
- (thuộc) phân loại
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to taxonomy