Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taxonomic

/,tæksə'nɔmik/ phổ biến #21415

Nghĩa thường dùng

Thuộc Sự Phân Loại tính từ

“The taxonomic classification of species is fundamental for understanding biodiversity and ecological relationships.”Sự phân loại thuế học của các loài là cơ sở để hiểu sự đa dạng sinh học và mối quan hệ sinh thái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

taxonomic

/,tæksə'nɔmik/

tính từ

  • (thuộc) phân loại
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to taxonomy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...