Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Thai basil

/taɪ ˈbæz.əl/

Nghĩa thường dùng

Húng Quế cụm từ

“Thai basil adds a nice flavor to soups and salads.”Húng quế thêm hương vị ngon cho súp và salad.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...