Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

That perspective overlooks key factors

/ðæt pərˈspɛktɪv oʊvərˈloʊks kiː ˈfæktərz/

Nghĩa thường dùng

Quan điểm đó bỏ qua những yếu tố quan trọng. cụm từ

“That perspective overlooks key factors that are crucial to the discussion.”Quan điểm đó bỏ qua những yếu tố chính yếu cho cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...