Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The Cosmos

Nghĩa thường dùng

Vũ Trụ danh từ

“The study of the cosmos encompasses various disciplines, including physics, astronomy, and cosmology, to explore fundamental questions.”Nghiên cứu về vũ trụ bao gồm nhiều lĩnh vực, bao gồm vật lý, thiên văn học và vũ trụ học, nhằm khám phá các câu hỏi cơ bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...