Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The Forest Ecosystem

Nghĩa thường dùng

Hệ Sinh Thái Rừng danh từ

“The forest ecosystem plays a crucial role in maintaining biodiversity and regulating the Earth's climate through carbon sequestration.”Hệ sinh thái rừng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì đa dạng sinh học và điều chỉnh khí hậu của Trái Đất thông qua việc lưu giữ carbon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...