Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The accelerating bandwagon

Nghĩa thường dùng

Đoàn xe tăng tốc cụm từ

“The accelerating bandwagon of eco-friendly initiatives reflects a growing awareness of environmental issues among the general public.”Đoàn xe tăng tốc của các sáng kiến thân thiện với môi trường phản ánh sự nhận thức ngày càng tăng về các vấn đề môi trường trong công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...