Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The domestication of livestock

Nghĩa thường dùng

Việc thuần hóa gia súc cụm từ

“They studied about the history of the domestication of livestock.”Họ đã học về lich sử của việc thuần hóa gia súc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...