Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The hectic pace of life

Nghĩa thường dùng

Nhịp sống bận rộn cụm từ

“The hectic pace of life in the city can be overwhelming for some people.”Nhịp sống bận rộn ở thành phố có thể khiến một số người cảm thấy choáng ngợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...