Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The influx of tourists

Nghĩa thường dùng

Dòng khách du lịch cụm từ

“After suffering a rural exodus, renewal began with the influx of tourists.”Sau khi trải qua một cuộc di cư ở nông thôn, công cuộc đổi mới bắt đầu với lượng khách du lịch đổ về.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...