Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The natural habitat

Nghĩa thường dùng

Môi trường sống tự nhiên cụm từ

“The forest provides natural habitat for many plants and animals.”Rừng cung cấp môi trường sống tự nhiên cho nhiều loài thực vật và động vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...