Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The victims of violence

Nghĩa thường dùng

Nạn nhân của bạo lực cụm từ

“Women and children are considered to be the biggest victims of violence”Phụ nữ và trẻ em được coi là nạn nhân lớn nhất của bạo lực

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...