Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Theoritical knowledge

Nghĩa thường dùng

Kiến thức lí thuyết cụm từ

“Theoritical knowledge is likely to be the most tedious part of a learning course”Kiến thức lý thuyết có vẻ như là phần nhàm chán nhất trong một khoá học

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...